(as) pretty as a picture informal simile
Rất đẹp hoặc hấp dẫn.
Peter loves Jane at the first sight as she is really pretty as a picture. - Peter đã yêu Jane từ cái nhìn đầu tiên vì cô ấy đẹp như tranh vẽ.
His daughter is as pretty as a picture, so many guys flirt with her. - Con gái ông ấy đẹp như tranh khiến bao chàng trai đến tán tỉnh cô.
Since our fishing village is pretty as a picture, so thousands of tourists visit this place every summer. - Làng chài của chúng tôi đẹp như tranh, vì vậy hàng ngàn du khách đến thăm nơi này vào mỗi hè.
1. Ổn thoả hoặc tuyệt vời.
2. (chỉ người) Quyến rũ, gợi cảm.
3. Một người phụ nữ gợi cảm.
Dùng để ám chỉ rằng ngoại hình của một người cực kỳ tươm tất và gọn gàng
Nhóm những cô gái đẹp.
Người ta nói rằng những người sinh vào thứ Hai sẽ rất sinh đẹp.
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'