(as) silent as the grave simile
Rất yên lặng
That house always gives me the creeps because it's as silent as the grave. - Ngôi nhà đó luôn làm tôi thấy ghê rợn bởi vì nó yên tĩnh như nấm mồ vậy.
As the darkness falls upon the village, the streets become silent as the grave. - Khi bóng tối buông xuống ngôi làng, những con phố trở nên cực kỳ im lặng.
Yên tĩnh đến mức bạn có thể nghe thấy ngay cả những âm thanh nhỏ nhất.
Cực kì yên tĩnh, yên lặng.
Được sử dụng khi một người đột nhiên trở nên im lặng vì một người đang lo lắng, khó chịu hoặc không muốn đề cập đến một chủ đề cụ thể nào đó.
Nén nút, bí mật, không để bị phát hiện.
1. Giữ yên lặng
2. Ngăn cản ai tiết lộ thông tin.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng, có lẽ dựa trên cách dùng nghĩa bóng của từ "mộ".
1. Ai đó thường hay nói chuyện kiểu hiểm độc, chua ngoa, ngoa ngoắt làm cho người khác tổn thương.
2. Răng hóa thạch của cá mập
1. Many people doesn't want to make friends with Sue because she has a serpent's tongue.
2. A: 'My thesis will center on a serpent's tongue.' B: 'A serpent's tongue? What does it mean?' A: 'A serpent's tongue means the fossil tooth of a shark.'