(as) silent as the grave simile
Rất yên lặng
That house always gives me the creeps because it's as silent as the grave. - Ngôi nhà đó luôn làm tôi thấy ghê rợn bởi vì nó yên tĩnh như nấm mồ vậy.
As the darkness falls upon the village, the streets become silent as the grave. - Khi bóng tối buông xuống ngôi làng, những con phố trở nên cực kỳ im lặng.
Yên tĩnh đến mức bạn có thể nghe thấy ngay cả những âm thanh nhỏ nhất.
Cực kì yên tĩnh, yên lặng.
Được sử dụng khi một người đột nhiên trở nên im lặng vì một người đang lo lắng, khó chịu hoặc không muốn đề cập đến một chủ đề cụ thể nào đó.
Nén nút, bí mật, không để bị phát hiện.
1. Giữ yên lặng
2. Ngăn cản ai tiết lộ thông tin.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng, có lẽ dựa trên cách dùng nghĩa bóng của từ "mộ".
Người có dạ dày tốt có thể tiêu hóa được thức ăn lạ và thậm chí là thức ăn không tốt mà không bị đau bụng.
Jimmy must have a cast-iron stomach, when he drank milk with lime juice and felt perfectly fine afterward.