As (something) as they come phrase
Nói về ai đó hoặc điều gì đó thể hiện chất lượng ở mức tối đa có thể.
This part of our marketing strategy is as important as they come. - Phần này trong chiến lược tiếp thị của chúng tôi rất quan trọng.
Mary is as intelligent as they come. I believe she will be able to solve the problem. - Mary cực kỳ thông minh. Tôi tin rằng cô ấy sẽ có thể giải quyết vấn đề.
This steak is as tender as they come. Though it is a bit expensive, it is worth every penny. - Bít tết này rất mềm. Mặc dù nó có một chút đắt tiền, nhưng nó đáng tiền.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Hoàn toàn tối đen, không có ánh sáng hoặc màu sắc nào khác
I'm scared of the basement! It's as black as a skillet!