(at) full throttle British American phrase
Di chuyển hoặc tiến triển nhanh nhất mà cái gì đó hoặc ai đó có thể
Workers are working full throttle on this project. - Các công nhân đang làm việt hết sức cho dự án này.
It is expected that the global economy will not continue at full throttle for another year because of the pandemic. - Nền kinh tế thế giới được dự báo sẽ không tiếp tục phát triền trong khoảng một năm tới bởi vì đại dịch.
I felt really nervous and nauseous when Charles started roaring up at full throttle. - Tôi đã cảm thấy lo lắng và buồn nôn khi Charles bắt đầu tăng tốc hết ga.
Con người luôn có khuynh hướng nịnh bợ hoặc làm vui lòng kẻ giàu có bằng cách cười thật nhiều để ủng hộ câu chuyện hài của người đó dù có thể câu chuyên không thật sự buồn cười.
Everyone at the table always flatter the boss by praising his humor. A rich man's jokes are always funny.