At (one's) mother's knee literary phrase
Dùng để nói về điều gì đó mà bạn đã học được từ lúc bé
At my mother knee, I've already known how to wash the dishes. - Hồi còn bé tí, tớ đã biết rửa chén rồi.
I was taught how to take care of myself at my mother's knee. - Tớ đã được dạy tự chăm sóc bản thân từ khi còn bé.
She showed remarkable musical talent at her mother's knee. - Cô ấy đã thể hiện tài năng âm nhạc đặc biệt từ khi còn bé tí.
He learned how to ride a bicycle at his mother's knee. - Thằng bé đã học đi xe đạp từ hồi bé.
Cụm từ này bắt nguồn từ giữa thế kỷ 19 và được sử dụng bởi nhà thơ người Mỹ Charles Hoffman.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.