Bang on British phrase informal
Đánh ai đó hoặc vật gì đó một cách mạnh mẽ và liên tục.
Having waited for so long, the hot-tempered customer banged on the table and urged the staff. - Chờ quá lâu, vị khách nóng tính đập bàn giục nhân viên.
The police are banging on the door! Find somewhere to hide. - Cảnh sát đang đập cửa! Tìm một nơi nào đó để trốn đi.
Chính xác, hoàn toàn, hoàn toàn đúng.
His predictions about the weather were bang on. - Những dự đoán của anh ấy về thời tiết là hoàn toàn chính xác.
Mary is bang on when saying that John is an impatient person. - Mary đã hoàn toàn đúng khi nói rằng John là một người thiếu kiên nhẫn.
Động từ "bang" phải được chia theo thì của nó.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.