Bargain over American verb phrase
Đàm phán với ai đó để đạt được một thỏa thuận hai bên cùng có lợi
The customer representative will meet with our senior manager to bargain over the details of the contract on Monday. - Đại diện bên khách hàng sẽ gặp quản lý cấp cao của chúng tôi để đàm phán những chi tiết trong hợp đồng vào thứ Hai.
Let me teach you how to bargain over the price with merchants in the local markets. - Để tôi chỉ bạn cách đàm phán giá cả với những người buôn bán trong những khu chợ địa phương.
Đàm phán với ai đó về việc quyền sử hữu hoặc chăm sóc ai đó hay cái gì đó để đạt được một thõa thuận chung
Do you think that I can bargain over the kids with Mike? - Bạn có nghĩ là tôi có thể giành quyền chăm sóc mấy đứa nhỏ với Mike không?
Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ.
Chỉ một mức giá rất cao.
Thứ gì đó đáng giá đồng tiền bỏ ra.
Chi phí là bao nhiêu?
Động từ "bargain" nên được chia theo thì của nó.
Tranh luận với ai đó
I do not want to bandy words with you about those trivial things.