Be (all) brothers/sisters under the skin phrase
Những người có chung cảm xúc suy nghĩ dù họ có những mặt khác nhau ví dụ như ngoại hình, địa vị v.v.
They are brothers under the skin, but they seem to not know about it. - Họ rất giống nhau về suy nghĩ như họ không biết về điều đó.
My friend and I are sisters under skin, as we both hate spicy food. - Bạn tôi và tôi rất giống nhau, vì chúng tôi đều ghét đồ ăn cay.
Động từ "to be" nên được chia theo thì của nó.
Người có dạ dày tốt có thể tiêu hóa được thức ăn lạ và thậm chí là thức ăn không tốt mà không bị đau bụng.
Jimmy must have a cast-iron stomach, when he drank milk with lime juice and felt perfectly fine afterward.