Be (as) sober as a judge simile
Có thể chịu đựng nỗi đau hoặc rắc rối mà không phàn nàn hoặc thể hiện cảm xúc của bạn.
John was sober as a judge when his loved one passed away. - John không thể hiện cảm xúc gì khi người thân của anh qua đời.
She was as sober as a judge when speaking about her sordid past. - Cô ấy không thể hiện cảm xúc gì khi nói về quá khứ tồi tệ của mình.
Để trở nên mát mẻ và thể hiện suy nghĩ hoặc lý do rõ ràng.
From the way Mary handled the situation, I can tell that she is as sober as a judge. - Từ cách Mary xử lý tình huống, tôi có thể nói rằng cô ấy rất bình tĩnh và có sự suy nghĩ kĩ.
He is as sober as a judge, so every decision he has made is prudent. - Anh ấy bình tĩnh và suy nghĩ kĩ, vì vậy mọi quyết định anh ấy đưa ra đều sáng suốt.
Không say một chút nào.
Drunken people often say that they are as sober as a judge. - Những người say rượu thường nói rằng họ rất tỉnh.
Let me drive, bro. I am as sober as a judge. Believe me! - Để tôi lái xe, anh bạn. Tôi không say đâu. Tin tôi đi!
Dùng để khuyên ai đó giữ bình tĩnh
Được sử dụng để mô tả ai đó tốt bụng, điềm tĩnh và dễ chịu
Giữ bình tĩnh trong tình huống khó khăn và phản ứng nhanh chóng với những điều bất ngờ
Sự ví von này được ghi lại lần đầu tiên vào năm 1694.