Be (as) stubborn as a mule phrase informal simile
Cực kỳ bướng bỉnh hay cứng đầu
Mina is as stubborn as a mule. She doesn't like broccoli and she won't eat it even if you pay her. - Mina rất là cứng đầu. Cô ấy không thích ăn cải bông và cô ấy sẽ không ăn dù bạn trả tiền cho cô ấy.
She won't do what you tell because she's as stubborn as a mule. - Cô ta sẽ không làm theo những gì anh bảo đâu vì cô ta rất cứng đầu lì lợm.
The boy is as stubborn as a mule. He is bent on buying that motor. - Thằng bé cứng đầu cứng cổ quá. Nó nhất quyết mua chiếc mô tô đó.
Dùng để mô tả những người thực tế và kiên định
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Một vấn đề; một tình huống khó khăn.
I'm short-sighted, so forgetting my glasses is a real hair in the butter for my sight.