Be bitter and twisted American British verb phrase
Được sử dụng khi một người đau khổ, buồn bã do các vấn đề về tâm lí.
Lisa was bitter and twisted when suffering domestic violence. - Lisa đau khổ và buồn tủi khi hứng chịu bạo lực gia đình.
She's been bitter and twisted since her father passed away. - Cô ấy đã rất buồn bã và đau khổ kể từ khi cha cô ấy qua đời.
Hearing that her beloved dog got lost, Jenny was bitter and twisted all the time. - Nghe tin con chó yêu quý của mình bị lạc, Jenny đau khổ, buồn bã suốt cả ngày.
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Bắt đầu suy sụp; trở nên tồi tệ hơn rất nhanh
After his leg's injury, his skiing career hit the skids.