Be flesh and blood phrase informal common
Được dùng để nói rằng bạn cũng có những khiếm khuyết của con người và không hoàn hảo.
Jane is flesh and blood. She has also failed interviews many times. - Jane cũng chỉ là người. Cô ấy cũng trượt phỏng vấn rất nhiều lần.
My mother encouraged me that I was flesh and blood after I failed the college entrance exam. - Sau thất bại trong kỳ thi đại học, mẹ tôi động viên tôi rằng thất bại là điều bình thường, tôi cũng chỉ là người bình thường mà thôi.
Được dùng để chỉ người thân của ai đó.
Jack is my flesh and blood. I felt a strong sense of belonging when I first saw him. - Jack là họ hàng của tôi. Tôi đã có cảm giác thân thuộc ngay lần đầu gặp anh ấy.
Because Jane is my flesh and blood, my mother reminds me to get along with her. - Bởi vì Jane là họ hàng của tôi nên mẹ tôi nhắc nhở chung sống hòa hợp với cô ấy.
Được dùng để mô tả cơ thể con người (và những hạn chế).
The rock is too heavy for flesh and blood to move. - Tảng đá quá nặng đối với con người để di chuyển.
Doing weight training at 20 kilogram is not suitable for flesh and blood to only improve health. - Tập tạ 20 kg không phù hợp với cơ thể con người chỉ để tăng cường sức khỏe.
Được dùng để chỉ người đang sống.
My granny is 99 years old, and she is still a flesh and blood person. - Bà tôi 99 tuổi và bà vẫn đang sống.
Although they are living in a town, Jane has never seen him as a flesh and blood person before. - Mặc dù họ sống cùng thị trấn nhưng Jane chưa bao giờ gặp ông ấy trước đây.
Được dùng để chỉ sức sống.
Shakespeare created many famous characters and turned them into flesh and blood. - Shakespeare đã sáng tạo nhiều nhân vật nổi tiếng và thổi sức sống cho chúng.
Her drawings need to add flesh and blood to attract more people. - Những bức vẽ của cô ấy cần thêm sức sống để thu hút nhiều người hơn.
Được dùng để khen ai hay ca ngợi ai đó vì làm việc gì hoặc bởi vì là một người rất đặc biệt hoặc là một người cực kỳ có ích
Được dùng để chỉ ai đó người có sự hấp dẫn về thể chất
Cực kỳ gầy và hốc hác
1. Bộ phận cơ thể ở trên cổ, nơi có mắt, mũi, miệng, tai và não.
2. Nhà vệ sinh.
3. Hai phần thịt tròn của cơ thể con người ở dưới lưng để hỗ trợ cơ thể khi ngồi.
4. Nhà tù.
5. Sa thải ai đó.
6. Loại xe động cơ có bốn bánh và chỗ ngồi cho 1 đến 4 người.
7. Phần thịt tròn nằm ở ngực của người phụ nữ.
8. Đơn vị đo cần sa.
1. Nỗ lực.
2. Được dùng để nói ai đó nằm hoặc ngả người ra sau, đặc biệt nằm tắm nắng.
3. Trải một cái gì đó lên một mặt phẳng.
4. Giải thích rõ ràng.
5. Đầu tư tiền bạc vào ai đó hay cái gì đó.
6. Chỉ trích hoặc khiển trách ai đó nghiêm trọng.
7. Khiến ai đó bất tỉnh hoặc phủ phục trên mặt đất do tấn công vào người mạnh.
8. Chuẩn bị hoặc chỉnh trang xác chết trước khi chôn cất.
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
tiết kiệm tiền nhiều nhất có thể
My mother's birthday is coming soon, I have to pinch pennies to buy her a special gift.