Be in a different league phrase
Vượt trội hơn nhiều so với ai đó hoặc cái gì đó khác.
When it comes to uniqueness, Leo's designs are truly in a different league. - Khi nói về tính độc đáo thì những mẫu thiết kế của Leo thực sự vượt trội hơn cả.
In my opinion, Emma Watson is in a different league from most Hollywood film actresses. - Theo tôi, Emma Watson giỏi hơn nhiều so với hầu hết các nữ diễn viên điện ảnh Hollywood.
Ở cấp độ cao hơn nhiều so với những người khác hoặc những thứ khác
Vượt trội hơn ai đó hoặc điều gì khác.
1. Được sử dụng để nói rằng một ai đó hoặc một cái gì đó cao hơn nhiều so với một ai đó hoặc một cái gì đó khác
2. Được sử dụng để nói rằng ai đó hoặc điều gì đó tốt hơn nhiều so với ai đó hoặc điều gì đó khác
Vượt trội hơn ai đó hoặc thứ gì khác về chất lượng, vẻ đẹp hoặc tầm ảnh hưởng
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.