Be, keep, etc. in trim In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "be, keep, etc. in trim", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Tonia Thai calendar 2021-12-13 09:12

Meaning of Be, keep, etc. in trim

Synonyms:

be in the pink , keep fit , stay/keep in shape

Be, keep, etc. in trim American British informal

Nếu bạn nói rằng bạn be/keep in trim, có nghĩa là bạn đang trong trạng thái khoẻ mạnh và có hình thể đẹp.

I keep in trim by running and doing aerobics every morning. - Tôi giữ gìn sức khoẻ và vóc dáng bằng cách chạy bộ và tập thể dục nhịp điệu mỗi sáng.

Residents often walk as it is one of the easiest ways to be in trim. - Người dân thường hay đi bộ vì đây là một trong những cách dễ nhất để giữ gìn vóc dáng và có thể chất tốt.

Jame used to played badminton but that hasn't been enough to keep in trim. - Jame từng chơi cầu lông nhưng điều đó vẫn chưa đủ để giữ vóc dáng và thể chất tốt.

Grammar and Usage of Be, keep, etc. in trim

Các Dạng Của Động Từ

  • be, keep, etc. in trim
  • are/am/is, keeps, etc. in trim
  • was/were, kept, etc. in trim
  • been, kept, etc. in trim
  • being, keeping, etc. in trim

Động từ "keep/be" nên được chia theo thì của nó. 

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
Few Words and Many Deeds

hành động quan trọng hơn lời nói

Example:

He is a man of few words and many deeds. We can trust him.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode