Be living in a fool's paradise phrase
Ở trong tình trạng mà người ta tin hoặc cảm thấy như mọi thứ tốt đẹp, nhưng thực ra không phải vậy.
John is confident that he'll pass the exam without studying, but I think he's living in a fool's paradise. - John tự tin rằng anh ấy sẽ vượt qua kỳ thi mà không cần học, nhưng tôi nghĩ anh ấy đang sống trong hy vọng hão huyền.
He choked her last week, but she still thinks he loves her. She is living in a fool's paradise. - Anh đã chia tay cô vào tuần trước, nhưng cô vẫn nghĩ anh yêu cô. Cô ấy đang sống niềm hạnh phúc ảo.
John's never got any high marks in the exam, but he still thinks he is the brightest student in the class. He is living in a fool's paradise. - John chưa bao giờ đạt điểm cao trong kỳ thi, nhưng cậu ấy vẫn nghĩ mình là học sinh giỏi nhất lớp. Cậu ta đang sống trong hạnh phúc ảo.
Cụm từ này có từ thế kỷ 15, khi nó xuất hiện trên bản in trong các bức thư của William Paston