Be (not) the end of the world phrase spoken informal
Là một vấn đề hoặc khó khăn rất lớn.
Getting fired is not the end of the world. I believe that you can find a better job. - Bị sa thải không phải là chuyện quá nghiêm trọng. Tôi tin rằng bạn có thể tìm được một công việc tốt hơn.
It's the end of the world. She refused his proposal of marriage. - Thế là hết. Cô ấy đã từ chối lời cầu hôn của tôi.
Come on! Losing money is not the end of the world. - Vui lên! Mất tiền đâu phải tận thế rồi đâu.
Một vấn đề; một tình huống khó khăn.
Thành ngữ này có nghĩa là phải chấp nhận một số rắc rối hoặc nỗi lo cái mà phải được giải quyết bởi chính ai đó
Đó là vấn đề lớn nhất hoặc khó khăn nhất (với tình huống đang được thảo luận)
Hoàn toàn kiểm soát được một sự việc hoặc tình huống..
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Được dùng để nhấn mạnh rằng những cá nhân hay phàn nàn hoặc gây vấn đề thường hay được chú ý đến
Sometimes, you shouldn't be so quiet because the squeaky wheel gets the grease.