Be on the wane In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "be on the wane", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Zesty Y calendar 2022-03-25 05:03

Meaning of Be on the wane

Be on the wane phrase

Đang dần trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, ít quan trọng hơn, v.v.

 

I feel like her enthusiasm for the work is on the wane. - Tôi cảm thấy như sự nhiệt tình của cô ấy đối với công việc đang suy giảm.

We should reduce the number of that product because the demand for it is on the wane. - Chúng ta nên giảm số lượng sản phẩm đó vì nhu cầu về nó đang giảm dần.

The rate of violent crime nationwide has been on the wane since that law was passed. - Tỷ lệ tội phạm bạo lực trên toàn quốc đã giảm dần kể từ khi luật đó được thông qua.

Origin of Be on the wane

Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
keep the wolf from the door

Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác

Example:

She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode