Be on the wane phrase
Đang dần trở nên nhỏ hơn, yếu hơn, ít quan trọng hơn, v.v.
I feel like her enthusiasm for the work is on the wane. - Tôi cảm thấy như sự nhiệt tình của cô ấy đối với công việc đang suy giảm.
We should reduce the number of that product because the demand for it is on the wane. - Chúng ta nên giảm số lượng sản phẩm đó vì nhu cầu về nó đang giảm dần.
The rate of violent crime nationwide has been on the wane since that law was passed. - Tỷ lệ tội phạm bạo lực trên toàn quốc đã giảm dần kể từ khi luật đó được thông qua.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Xoay sở kiếm đủ tiền để mua thức ăn và những thứ cần thiết khác
She works two jobs at the same time in order to keep the wolf from the door.