Be (right) down (one's) alley phrase
Là hoặc sẽ là thứ mà một người thích và cảm thấy thú vị.
Politics is right down his alley. He can talk about it for hours. - Chính trị là thứ anh ta rất thích. Anh ấy có thể nói về nó hàng giờ.
Trust me. That club would be right down your alley! - Hãy tin tôi. Câu lạc bộ đó sẽ là thứ bạn rất thích đấy!
This book is right down my alley. I couldn't put it down. - Cuốn sách là thứ mà tôi rất thích. Tôi không thể dừng đọc nó.
Thành ngữ này sử dụng hẻm với nghĩa là “one's own province”, một cách sử dụng có từ đầu những năm 1600. [Nửa đầu những năm 1900]