Be the butt of the joke idiom verb phrase
Ai đó hoặc một việc gì đó là tâm điểm của một trò đùa.
When I was 12, I was the butt of the joke at school. - Tớ từng là một trò đùa ở trường khi tớ 12 tuổi.
After what Andrew did, he became the butt of the joke. - Sau những gì Andrew đã làm, anh ta trở thành tâm điểm của mọi lời châm chọc.
Công khai thể hiện sự chế giễu hoặc khinh thường ai đó bằng cách cười theo đúng nghĩa đen trước mặt họ
1. Chế nhạo ai đó hoặc điều gì đó.
2. Gây khó chịu hoặc không công bằng.
Chế giễu ai đó / điều gì đó.
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này có từ những năm 1600, vào lúc đó các bia tập bắn cung được đặt trên các ụ đất hay gốc cây (butt).
Cụm từ này nhấn mạnh rằng Giáng sinh diễn ra mỗi năm một lần, vì vậy bạn nên nắm bắt cơ hội này để tận hưởng bản thân và đối xử tốt với người khác.
I've eaten a little more than usual as today is Christmas and Christmas comes but once a year, right?