Smile/grin/beam from ear to ear verb phrase
Cười thật to khi một người đang vô cùng vui vẻ hay hài lòng
Jen grinned from ear to ear when she saw me fell on the floor. - Jen cười ngoác cả mồm khi thấy tớ ngã dài ra sàn.
They keep smiling from ear to ear the entire time on that joke Jake told them. - Tụi nó cứ cười ngoác hết cả mồm nãy giờ về câu đùa Jake kể tụi nó.
Kenny smiled from ear to ear when his little sister got accepted to the university. - Khi biết tin em gái được nhận vào trường đại học Kenny cười thật tươi.
Làm ai đó cảm thấy tự tin hoặc hạnh phúc hơn, đặc biệt là khi họ nghĩ rằng mình không thể đạt được thứ mà mình muốn
Vui mừng; tinh thần tốt.
Được sử dụng để mô tả ai đó đang rất hạnh phúc
Động từ "smile/grin/beam" nên được chia theo thì của nó.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.