Bear cage noun
Được dùng để chỉ đồn cảnh sát.
Some extremists threw petrol - bomb to a bear cage. - Một số người quá khích đã ném bom xăng vào đồn cảnh sát.
The explosion happened 300 metres from the bear cage. - Vụ nổ xảy ra cách đồn cảnh sát 300 mét.
Let me accompany you to the bear cage. - Để tôi đi với anh tới đồn cảnh sát.
Cảnh sát của một thành phố cụ thể.
Dùng để chỉ cảnh sát
Cố gắng tránh thay đổi điều gì vì việc thay đổi này có thể khiến mọi chuyện tồi tệ hơn
I could have changed my answer, but I decided to leave well enough alone.