Beat (one) to the punch verb phrase
Làm điều gì đó trước khi người khác làm
When I was about to say the answer to the teacher's question, John beat me to the punch. - Khi tôi chuẩn bị nói câu trả lời cho câu hỏi của giáo viên, John đã làm điều đó trước tôi.
I wanted to pay for our meal, but Lisa had beat me to the punch. - Tôi đã muốn trả tiền cho bữa ăn của tôi, nhưng Lisa đã trả trước tôi.
Mong chờ làm điều gì đó với sự háo hức, vui vẻ hoặc phấn khích tột độ
Động từ "beat" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ được cho là bắt nguồn từ quyền anh
Cụm từ này nhấn mạnh rằng Giáng sinh diễn ra mỗi năm một lần, vì vậy bạn nên nắm bắt cơ hội này để tận hưởng bản thân và đối xử tốt với người khác.
I've eaten a little more than usual as today is Christmas and Christmas comes but once a year, right?