Be badly off for something negative spoken language adjective phrase
Chỉ việc không có đủ một cái gì đó.
I am waiting for my salary because I'm badly off for groceries in the house. - Tôi đang mong đợi nhận tiền lương vì đang thiếu tiền mua đồ ăn trong nhà.
Because my mother is an English teacher, I'm notnot badly off for English. - Vì mẹ là giáo viên tiếng Anh nên tôi không tới nỗi kém tiếng Anh.
I am not too badly off for money now, so you don't have to worry about me. - Bây giờ tôi không quá thiếu thốn tiền bạc nên cậu không cần phải lo lắng cho tôi.
My school is badly off for lab equipment. - Trường học của tôi vẫn còn thiếu các thiết bị thí nghiệm.
Những cụm từ và câu văn được dùng cho hình xăm