Beg for (someone/something) spoken language verb phrase
Tha thiết xin một cái gì đó bạn thực sự muốn hoặc cần.
The little girl cries and begs for her mom. - Cô bé khóc đòi mẹ.
The kids had been begging for a new game toy for a week and we finally got them one. - Những đứa trẻ đã năn nỉ có món đồ chơi đồ chơi mới suốt cả tuần nên cuối cùng chúng tôi cũng mua cho chúng.
He begged for her to turn back to him. - Anh cầu xin cô quay lại với anh.
I felt touched when seeing the poor children beg for leftovers at the restaurant. - Tôi thấy xúc động khi nhìn những đứa trẻ nghèo xin ăn thức ăn thừa ở nhà hàng.
Cầu xin ai đó mọt cách tha thiết làm cái gì đó cho bạn
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.