(be/go) on the warpath informal slang verb phrase
Có thái độ giận dữ và sẵn sàng tranh cãi hoặc đánh nhau.
Adan is always on the warpath since his defeat at the school contest. - Kể từ khi thất bại trong cuộc thi của trường Adan lúc nào cũng hằng học.
I told my classmates to behave nicely because the teacher goes on the warpath today. - Tôi nhắc mấy đứa bạn hành xử cho đàng hoàng vì giáo viên hôm nay đang rất giận dữ.
Be careful! Joe seems to be on the warpath today. - Cẩn thận đấy! Hôm nay có vẻ Joe đang bực mình.
Phản đối vì cho rằng việc gì đó bất công hoặc bất hợp pháp.
Đột nhiên trở nên điên cuồng hoặc cực kỳ tức giận, hoặc mất kiểm soát
Cố ý khiêu khích ai đó tức giận
Dùng để bày tỏ sự khó chịu
Động từ "be/go" nên được chia theo thì của nó.
Cụm từ này ban đầu dùng để ám chỉ đến những người Mỹ bản địa khi họ đi đến lãnh thổ của kẻ thù để tham chiến. Ban đầu nó được dùng theo nghĩa đen với nghĩa là 'con đường dẫn đến chiến tranh' và xuất hiện trong The history of the American Indians của James Adair năm 1775:
“I often have rode that war path alone.”
Cụm từ mang nghĩa bóng sau tác phẩm A Tramp Abroad của Mark Twain viết năm 1880:
"She was on the war path all the evening."
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.