Behoove (one) to (do something) phrase cliché
Phiên bản đầy đủ của cụm từ này là "it behooves (one) to (do something)"
Cần thiết hoặc là nhiệm vụ một người làm điều gì đó.
It behooves you to mail your application before July 1st. - Bạn phải gửi đơn đăng ký của mình trước ngày 1 tháng 7.
It behooves him to give up his seat to a pregnant woman. - Anh ta phải nhường ghế cho một người phụ nữ đang mang thai.
After a week on the run, he thought it behooved him to give himself up to the police. - Sau một tuần trốn chạy, anh ta nghĩ rằng anh ta phải đầu thú cảnh sát.
Điều quan trọng nhất, điều duy nhất, cần thiết nhất.
Cụm từ này thường được sử dụng ở thì hiện tại hoặc quá khứ đơn.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.
Phải cẩn trọng và tính toán trước sự việc thay gì chấp nhận rủi ro
I like to err on the side of caution and always keep some money in my savings account.