Be rolling in it idiom phrase informal
Từ "It" ở đây ngụ ý chỉ tiền bạc, với ý tưởng về một người nào đó đang lăn lộn trong đống tiền.
Cực kỳ giàu có.
She must be rolling in it when she decides to have a birthday party on a yacht. - Cô ấy chắc hẳn rất giàu khi quyết định tổ chức sinh nhật trên du thuyền.
They have got in through the back door, that is why they are rolling in it now. - Họ toàn đi cửa sau, đó là tại sao bây giờ họ cực kỳ giàu có.
Tycoon Dien Quan Media must be rolling in it because he owns a Youtube channel with over 2.25 million followers. - Ông trùm Điền Quân chắc hẳn rất giàu có vì ông ta sở hữu kênh Youtube lên đến hơn 2.25 triệu người theo dõi.
tiết kiệm tiền nhiều nhất có thể
Được dùng để nói ai đó cố lấy tiền từ bạn; moi tiền từ bạn
ví nhẹ thì lòng nặng
Động từ "be" nên được chia theo thì của nó.
Thành ngữ này bắt nguồn từ những năm 1500.
Ấn tượng ban đầu
At first blush, he seems to be a nice guy.