Bend in the wind phrase
Có thể nhanh đứng dậy sau hoặc thay đổi hành vi của một người để đối phó thành công hơn với sự thay đổi, khó khăn hoặc nghịch cảnh.
We encountered several difficulties in the first week, but we gradually bent in the wind and overcame all of them. - Chúng tôi đã gặp một số khó khăn trong tuần đầu tiên, nhưng chúng tôi đã dần dần thích ứng và vượt qua tất cả.
I'm not sure I will bend in the wind this time. I have never met such resistance before. - Tôi không chắc lần này mình sẽ có thể vực dậy được. Tôi chưa bao giờ gặp vật cản như vậy trước đây.
Bending in the wind- being able to adapt quickly to a new situation is crucial in this ever-changing world. - Bending in the wind- khả năng thích ứng nhanh chóng với hoàn cảnh mới là điều tối quan trọng trong thế giới luôn thay đổi này.
Động từ "bend" phải được chia theo thì của nó.
Cụm từ này được hình thành dựa trên thực tế rằng một cái cây có thể uốn cong sẽ có khả năng chống chọi với gió lớn tốt hơn.