Best Bang for Your Buck phrase informal
Thứ gì đó đáng giá đồng tiền bỏ ra.
I suggest advertising our new product on television since we get the best bang for our buck. - Tôi đè nghị nên quảng cáo sản phẩm mới của chúng ta trên truyền hình vì chúng ta có được cái đáng giá hơn nhiều so với đồng tiền bỏ ra.
Trả tiền cho cái gì
Giá đắt cắt cổ, đắt đỏ.
Đối đầu hoặc giải quyết vấn đề một cách trực tiếp và tự tin
Giữ lạc quan hoặc hy vọng điều gì đó tích cực sẽ xảy ra và đồng thời vẫn đề phòng một kết xấu, tiêu cực
All I can do is hoping for the best and preparing for the worst.