Big break noun
Được sử dụng để chỉ sự kiện thay đổi cuộc sống của một người, đặc biệt là sự nghiệp của một người theo hướng tích cực hoặc một bước ngoặt tạo ra kết quả có lợi
A big break came to me when I was invited to an anniversary and became their MC, which was later my career. - Một bước đột phá lớn đến với tôi khi tôi được mời tham dự một lễ kỷ niệm và trở thành MC của họ, sau này là sự nghiệp của tôi.
I always work hard because I believe one day it can create a big break in my career ladder. - Tôi luôn làm việc chăm chỉ vì tôi tin rằng một ngày nào đó nó có thể tạo ra một bước đột phá lớn trong sự nghiệp của tôi.
It was a big break for me when I was employed in an international company. - Đó là một bước đột phá lớn đối với tôi khi tôi được làm việc trong một công ty quốc tế.
After two decades as a singer, Psy had his big break in 2012 with his hit song "Gangnam Style." - Sau hai thập kỷ làm ca sĩ, Psy đã có bước đột phá lớn vào năm 2012 với ca khúc hit "Gangnam Style."
Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.
At the party last night, everyone danced with wild abandon.