Bio mom countable noun
Dùng để chỉ mẹ ruột
I am happy because I have found my bio mom. - Tôi rất vui vì đã tìm được người mẹ ruột của tôi.
He was adopted when he was one. He didn't know who his bio mom was. - Anh ta được nhận nuôi lúc một tuổi. Anh ta không biết mẹ ruột là ai.
Mọi người có xu hướng thích những thứ bị cấm hoặc bất hợp pháp chỉ vì chúng bất bị cấm hoặc hợp pháp.
He must have believed that stolen fruit is the sweetest, and he, therefore, cheated on his partner.