Blackball In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "blackball", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Julia Huong calendar 2022-07-11 12:07

Meaning of Blackball

Blackball verb

Cố ý ngăn cản ai đó làm hoặc tham gia vào cái gì, thường bằng cách bỏ phiếu không cho ai gia nhập hoặc tham gia.

I will blackball this presidential candidate because he supports racial discrimination. - Tôi sẽ không bầu cho ứng cử viên tổng thống này vì ông ta ủng hộ phân biệt chủng tộc.

Jack was blackballed from the football club after his scandal. - Jack bị bỏ phiếu phủ quyết không cho tham gia câu lạc bộ bóng đá sau vụ bê bối.

If Linda joins our team, I will blackball her. - Nếu Linda gia nhập vào nhóm chúng ta thì tôi sẽ bỏ phiếu phủ quyết.

Other phrases about:

vote of confidence

Một biểu hiện hoặc thể hiện sự tin tưởng hoặc ủng hộ đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Grammar and Usage of Blackball

Các Dạng Của Động Từ

  • blackballed
  • blackballing
  • blackballs
  • to blackball
Động từ "blackball" nên được chia theo thì của nó.
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
with wild abandon

Với sự nhiệt tình, háo hức và phấn khích tột độ.

Example:


At the party last night, everyone danced with wild abandon. 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode