Bliss (one) out phrasal verb informal slang
Trong trạng thái cực kì vui vẻ.
Relaxing on the porch of our private villa blissed me out. - Thư giãn ở hiên của biệt thự riêng khiến tôi vui vẻ.
I blissed out as he proposed to me. - Tôi đã hạnh phúc khi anh ấy cầu hôn tôi.
Say rượu.
She was totally blissed out, so we drove her home. - Cô ấy say ngoắc cần câu, vì vậy chúng tôi đã chở cô ấy về nhà.
Because he was blissed out, he could not stand on his legs. - Anh ta say quá nên không thể đứng vững.
Say mềm
Say mềm
Làm ai đó cảm thấy tự tin hoặc hạnh phúc hơn, đặc biệt là khi họ nghĩ rằng mình không thể đạt được thứ mà mình muốn
Động từ "bliss" nên được chia theo thì của nó.
Đã rất lâu rồi
Even though I travelled to Vietnam many moons ago, until now I cannot forget the taste of 'Banh mi'.