Blocking and tackling American phrase
Thành ngữ được dùng đặc biệt trong môi trường kinh doanh.
Được dùng để chỉ các nhiệm vụ, kĩ năng, vai trò cơ bản, cốt yếu, cần thiết để hoạt động hoặc vận hành cái gì.
She has been handling with the model for hours although it is the blocking and tackling. - Cô ấy đã xử lý cái mô hình trong nhiều giờ mặc dù nó chỉ nhiệm vụ cực kì cơ bản.
Frying food is just the blocking and tackling in cooking. - Chiên đồ ăn chỉ là kĩ năng cơ bản trong nấu ăn.
Active listening skills is the blocking and tackling in sales. - Kĩ năng lắng nghe chủ động là kĩ năng cốt yếu, cơ bản trong bánh hàng.
Không trung thực hoặc lừa dối và không ai có thể tin được
No one believes what she said. She couldn't lie straight in bed.