Blood will tell negative idiom spoken language
Được sử dụng để mô tả việc một người nào đó biểu hiện những tính cách khó chịu được cho là thừa hưởng từ người thân của họ.
In the end, he ended up as a failure in business like his father. Blood will tell. - Cuối cùng thì anh ấy cũng gặp thất bại trong kinh doanh giống như cha mình. Chắc là anh ấy được truyền từ trong máu rồi.
I have had enough of your father. He gets drunk all the time and now you're gonna be like him. Finally, blood will tell. - Mẹ đã chịu đủ cha con rồi. Ông ấy say xỉn mọi lúc và giờ con còn định trở nên giống ông ấy à. Đúng là cha nào con nấy mà.
Not wanting to live a poor life like his family, he went to a big city to build his career. However, in the new place, he still ended up as his family. Blood will tell. - Không muốn sống cuộc sống nghèo khó như gia đình mình, anh lên thành phố lớn để gây dựng sự nghiệp. nhưng cuối cùng, ở nơi ở mới, anh ấy vẫn sống cảnh nghèo khó giống như gia đình mình. Rõ là cái gen mà.
His father is a thief and now his son is just like him. After all, blood will tell. - Cha anh ta là một tên trộm và bây giờ anh cũng giống trở theo nghề trộm cắp như cha anh ta. Đúng là tật xấu hay di truyền mà.