A blot on the/one's escutcheon American British noun phrase
Một vết nhơ làm ô nhục danh dự và uy tín của một người
James scored an own goal at the important match, which was like a blot on his escutcheon. - James đã phản lưới nhà ở trận đấu quan trọng, điều đó như một vết nhơ trong sự nghiệp của anh ấy.
Be careful with your word! Don't be a blot on the escutcheon before the friends' presence. - Hãy cẩn thận với lời nói của bạn! Đừng làm vấy bẩn thanh danh của bản thân mình trước mặt của bạn bè.
Jenifer is a famous singer, the love scandal will be a blot on her escutcheon for years. - Jenifer là một ca sĩ nổi tiếng, vụ bê bối tình ái sẽ là vết nhơ đối với tiếng tăm của cô ấy trong nhiều năm.
Một người hoàn toàn không quen biết hoặc không có mối liên hệ nào với bạn.
The guy I talked to at the prom last night is a perfect stranger.