Blow (one's) chance In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "blow (one's) chance", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jenne Phuong calendar 2022-03-23 11:03

Meaning of Blow (one's) chance

Synonyms:

blow it , miss an opportunity

Blow (one's) chance verb phrase

Các động từ "lose" và "miss" có thể thay thế cho động từ "blow".

Nếu ai đó "blows his/her chance", anh/cô ấy làm hỏng hoặc không tận dụng được cơ hội.

You'll blow your chance to scale up if you refuse to cooperate with our company. - Bạn sẽ đánh mất cơ hội mở rộng quy mô nếu bạn từ chối hợp tác với công ty chúng tôi.

She has just blown her chance to have dinner with her crush - Cô ấy vừa làm mất cơ hội ăn tối với người cô ấy thầm mến.

I was preoccupied with my homework, so I blew my chance to visit the national museum. - Tôi đã quá bận rộn với bài tập về nhà, vì vậy mà bỏ lỡ cơ hội đi thăm viện bảo tàng quốc gia.

Jane blew her chance to meet her idol when refused to go out with us. - Jane đã đánh mất cơ hội gặp thần tượng của mình khi từ chối đi chơi với chúng tôi.

Other phrases about:

Blind Luck

Không gì ngoài may mắn tình cờ

take a flyer (on something)

Chớp lấy cơ hội, rủi ro hoặc đánh bạc

throw salt on someone’s game

Cản trở kế hoạch hay công việc của ai đó

one shot in (one's) locker

Cơ hội cuối cùng để một người đạt được điều gì đó

a second bite at the cherry

Cơ hội thứ hai

Grammar and Usage of Blow (one's) chance

Các Dạng Của Động Từ

  • to blow (one's) chance
  • blows (one's) chance
  • blowing (one's) chance
  • blew (one's) chance
  • have/has/had blown (one's) chance

Động từ "blow"  nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
punch (one's) ticket

1. Đục một lỗ trên vé của một người để chứng tỏ rằng họ đã trả tiền cho một chuyến đi
2. Làm điều gì đó cho phép một người tiến xa hơn trong một cuộc thi hoặc được thăng chức trong công việc

 

Example:

1. Please, tell me if I forget to punch your ticket. 
2. With a view to punching my ticket to the final, I did whatever it takes to win this round.

 

 

 

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode