Boggle (one's)/the mind
Được sử dụng để mô tả sự khó hiểu vì tính bất thường hoặc phức tạp của ai hoặc điều gì đó.
Nancy is a good student but sometimes her strange behaviors boggle my mind. - Nancy là một học sinh giỏi nhưng đôi khi những hành động kỳ lạ của cô ấy làm tôi thấy khá bối rối.
Women's mood is something that boggles my mind. I found it really hard to understand them. - Tâm trạng của phụ nữ là thứ khiến tôi đầu óc rối bời. Tôi thấy thật khó để hiểu họ.
The size of the universe is still a mystery. To figure out its real size really boggles scientists' minds. - Kích thước của vũ trụ vẫn còn là một bí ẩn và tính toán được kích thước thật của nó vẫn là một vấn đề nan giải đối với các nhà khoa học.
Despite being explained many times, the way to solve this algorithm still boggles my mind. - Dù đã được giải thích nhiều lần nhưng tôi vẫn chưa nắm được cách giải thuật toán này.
Làm ai đó rất ngạc nhiên, sốc hoặc bối rối
Ngạc nhiên khi xảy ra các tình huống bất ngờ
Làm ngạc nhiên, kinh ngạc hoặc làm phiền
Cụm từ chủ yếu được sử dụng ở thì hiện tại.