Bolt from the blue noun phrase
Được sử dụng khi điều gì đó xảy ra đột ngột hoặc bất ngờ
His decision to leave the company was a bolt from the blue. - Quyết định rời khỏi công ty của anh ấy thật bất ngờ.
The Covid-19 pandemic came like a bolt from the blue, and no country was prepared. - Đại dịch Covid-19 đến hoàn toàn bất ngờ, và không có quốc gia nào chuẩn bị.
Cảm thấy ngạc nhiên bởi một số sự việc xảy ra bất ngờ
Làm ai đó rất ngạc nhiên, sốc hoặc bối rối
Thoát khỏi tình huống xấu mà không mang tiếng xấu
I don't understand how he can fall in shit and come out smelling like a rose.