Bore, scare, etc. the pants off somebody British American spoken language informal
Khiến ai đó cảm thấy rất buồn chán, khó chịu, sợ hãi, v.v.
The investigation frighten the pants off the board of directors. - Cuộc điều tra khiến ban giám đốc sợ hãi.
The sound of the fire alarm system scared the pants off everyone living in the building this morning. - Sáng nay, âm thanh của hệ thống báo cháy đã khiến cho tất cả mọi người sống trong tòa nhà khiếp sợ.
Đông từ "bore/scare" nên được chia theo thì của nó.
Không có thông tin chính xác về nguồn gốc của cụm từ này.
Người có cá tính mạnh mẽ
I know Josh could deal with this problem because he's made of sterner stuff.