Bind (one) hand and foot verb phrase
Trói chân tay của ai đó
The main character was all bound hand and foot and thrown into the river. - Nhân vật chính đã bị trói chân tay và vứt xuống sông.
Bị mắc kẹt trong một tình huống xấu mà bạn không thể thoát ra được
As a hyperactive child, he detests being bound hand and foot by common class rules. - Là một đứa trẻ hiếu động, nó ghét bị bó buộc bởi các quy tắc chung của lớp.
I’m bound hand and foot by this boring job. - Tôi bị mắc kẹt trong công việc buồn chán này.
Động từ "bind" nên được chia theo thì của nó.
Khi yêu đương thì ai sáng suốt được.
I and my boyfriend have decided to get married in the summer. I don't think that's wise, since we won't have enough money saved by then to set up house. But then, one cannot love and be wise.