Bravo Sierra slang
Điều gì đó ngu ngốc hoặc vô nghĩa
What he said is just complete Bravo Sierra. - Những điều anh ta vừa nói thật ngu ngốc.
I call Bravo Sierra on her post. - Bài đăng của cô ta thật nhảm nhí.
Dùng để mô tả một người ngây thơ, cả tin, thiếu kinh nghiệm, dễ bị lừa dối, chất phác, vân vân.
nói hoặc tin điều gì hoặc ai đó hoàn toàn điên rồ, ảo tưởng hoặc ngu ngốc.
Là người ngốc nghếch hoặc quái lạ
Trong Bảng chữ cái ngữ âm NATO, Bravo và Sierra đại diện cho chữ B và S, viết tắt của “Bullshit”.
1. Người mà bị khinh thường.
2. Rất tệ
1. He dropped out of college and became a crumb bum.
2. The food here is crumb bum! I will never come back to this restaurant once again.