Breaking new paths In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "breaking new paths", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2019-10-01 12:10

Meaning of Breaking new paths (redirected from break new paths )

Synonyms:

break new ground

Break new paths phrase

Nếu ai/cái gì "breaks new paths", anh/cô ấy sản xuất ra cái gì mới mẻ, đặt tiêu chuẩn cho tương lại hoặc cái gì đó tiên phong trong một lĩnh vực.

I always look up to adventurers who break new paths to go beyond humans' limits. - Tôi luôn ngưỡng mộ những người mạo hiểm - những người khám phá cái mới để vượt ra khỏi giới hạn con người.

Have you ever heard of an unmanned aircraft? It has broken new paths for national aviation industry. - Bạn đã từng nghe tới máy bay không người lái chưa? Nó đã đi tiên phong đặt ra những tiêu chuẩn mới cho ngành hàng không quốc gia.

The government is breaking new paths with its economic reform policies. - Chính quyền đang đổi mới với những chính sách cải cách kinh tế.

Grammar and Usage of Break new paths

Các Dạng Của Động Từ

  • breaking new paths
  • breaks new paths
  • broke new paths
  • to break new paths
  • has/had broken new paths

Động từ "break" nên được chia theo thì của nó.

error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
as it happens/happened
Một cách trùng hợp, một cách bất ngờ; được dùng để thêm thông tin cho điều vừa được đề cập trước đó
Example: I went to my grandma's house to look for my cat. As it happened, the cat was in my grandma's care. 
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode