Bring (one) to (one's) feet phrase
Nếu cái gì "brings one to one's feet", nó khiến ai đó đứng dậy, và thể hiện tự tán thành bằng cách vỗ tay (thường ám chỉ khán giả).
I was brought to my feet after the famous pianist had finished his impressive performance. - Tôi buộc phải đứng lên tán dương sau khi nghệ sĩ piano nổi tiếng kết thúc màn trình diễn ấn tượng của anh ấy.
The "Romeo and Juliet" play has brought Jane to her feet. - Vở kịch "Romeo và Juliet" đã khiến Jane phải đứng lên tán dương.
Have you ever seen a movie that brings you to your feet yet? - Bạn đã từng xem bộ phim nào khiến bạn phải đứng lên tán dương nó chưa?
Động từ "bring" nên được chia theo thì của nó.
Thật là vô cùng ngu ngốc; không tỉnh táo
She didn't know her ass from a hole in the ground when quitting such a decent job.