Bulldoze (one's) way through (something) American British verb phrase
Ép buộc một người thực hiện một số nhiệm, thường theo cách vụng về và bất cẩn.
Don't bulldoze your way through scientific research. You need to search for the references to prove what you mentioned. - Đừng ép bản thân làm nghiên cứu khoa học một cách bất cẩn như vậy. Bạn cần phải tìm kiếm các tài liệu tham khảo để minh chứng cho những gì bạn đã đề cập.
Jane bulldozed his way through the marathon, so he almost fainted. - Jane đã cố ép bản thân trong suốt cuộc chạy marathon, vì vậy anh ta gần như ngất đi.
You should not bulldoze your way through the rhetoric competition if you don't have any interest in public speaking. - Bạn đừng ép buộc bản thân mình trong suốt cuộc thi hùng biện nếu bạn không thích nói trước đám đông.
Động từ "bulldoze" nên được chia theo thì của nó.
Một dấu ấn mà bạn đưa ra khi rời đi, để nó có tác dụng mạnh mẽ hơn.
The letter he left before leaving was his parting shot.