Butts on seats British phrase imformal
Số người đã trả tiền để xem phim, vở kịch, trò chơi, v.v.
This show put bums on seats thanks to the presence of a wide range of famous artists - Chương trình thu hút được khán giả nhờ sự góp mặt của hàng loạt nghệ sĩ nổi tiếng
A famous artist is often invited to the show to get butts on seats. - Một nghệ sĩ nổi tiếng thường được mời đến chương trình để thu hut khán giả.
Cụm từ này có từ cuối những năm 1970.
Đàn ông thường chịu trách nhiệm xây dựng ngôi nhà, trong khi phụ nữ trang trí ngôi nhà đó để biến nó thành tổ ấm.
A: I built this house; meanwhile, my wife was in charge of designing its interior and exterior.
B: It is true that men make houses, women make homes.