Bursting out laughing In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "bursting out laughing", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2022-04-25 07:04

Meaning of Bursting out laughing (redirected from Burst Out Laughing )

Synonyms:

burst into laughter

Burst Out Laughing phrase

Bật cười.

 

I think this short clip from this show will make you burst out laughing. - Tôi nghĩ đoạn clip ngắn từ chương trình này sẽ khiến bạn bật cười.

Genes are said to be responsible for why some people burst out laughing after a humorous moment while others can barely crack a smile. - Gen được cho là nguyên nhân giải thích tại sao một số người lại bật cười sau một khoảnh khắc hài hước trong khi những người khác lại khó nở một nụ cười.

I was embarrassed about bursting out laughing in the middle of the meeting. - Tôi đã rất xấu hổ về việc phá lên cười giữa cuộc họp.

Grammar and Usage of Burst Out Laughing

Các Dạng Của Động Từ

  • bursting out laughing

Động từ "burst" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Burst Out Laughing

Nguồn gốc chính xác của cách diễn đạt này là không rõ ràng, nhưng nó đã tồn tại ít nhất từ những năm 1700. Từ burst có từ trước năm 1000. Cụm động từ burst out được sử dụng trong các cách diễn đạt khác có nghĩa là bắt đầu phát ra âm thanh đột ngột.

The Origin Cited: writingexplained.org .
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
to tie up loose ends
Hoàn thành những việc còn dang dở
Example: She will be back after a few weeks to tie up loose ends
Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode