Butt out slang
Ngừng tham gia vào công việc của một người. Thường được sử dụng như một lời cảm thán, đặc biệt để bày tỏ sự tức giận và thất vọng.
Butt out! How I teach my kid is none of your business. - Đừng tham gia vào việc của tôi! Tôi dạy con tôi như thế nào không phải việc của bạn.
You had better butt out before I can no longer tolerate and beat you up! - Bạn nên ngừng tham gia vào việc của tôi trước khi tôi không thể chịu đựng được nữa và đánh bạn!
Rời khỏi nơi nào đó một cách vội vã, đặc biệt là vì bạn sợ nguy hiểm có thể xảy ra.
As soon as the burglar alarm went off, the housebreaker butted out. - Ngay sau khi chuông báo trộm kêu, kẻ trộm rời đi.
When I came, I saw John butting out of his apartment. - Khi tôi đến, tôi thấy John vội vã đi ra khỏi căn hộ của mình.
Bỏ chạy
Bỏ trốn qua đêm, thường để trốn tránh chủ nợ
Rời khỏi một địa điểm, đặc biệt là để bắt đầu một hành trình
Rời đi vào một thời điểm thích hợp
Rời đi một cách nhanh chóng và bí mật
Động từ "butt" phải được chia theo thì của nó.
Tiếng lóng của người Mỹ này có từ đầu thế kỷ 20 (khoảng năm 1906)
Một người cần hiểu các kỹ thuật cơ bản hoặc chi tiết chính của một thứ gì đó trước khi thực hiện các hành động đòi hỏi kỹ năng cao hơn
Peter failed because he did not learn to walk before he ran.