Butted out In english explanation

The meaning, explanation, definition and origin of the idiom/phrase "butted out", English Idiom Dictionary ( also found in Tiếng Anh )

author Jimmy Hung calendar 2019-10-01 12:10

Meaning of Butted out (redirected from butt out )

Synonyms:

show one's heels

Butt out slang

Ngừng tham gia vào công việc của một người. Thường được sử dụng như một lời cảm thán, đặc biệt để bày tỏ sự tức giận và thất vọng.

 

Butt out! How I teach my kid is none of your business. - Đừng tham gia vào việc của tôi! Tôi dạy con tôi như thế nào không phải việc của bạn.

You had better butt out before I can no longer tolerate and beat you up! - Bạn nên ngừng tham gia vào việc của tôi trước khi tôi không thể chịu đựng được nữa và đánh bạn!

Rời khỏi nơi nào đó một cách vội vã, đặc biệt là vì bạn sợ nguy hiểm có thể xảy ra.
 

As soon as the burglar alarm went off, the housebreaker butted out. - Ngay sau khi chuông báo trộm kêu, kẻ trộm rời đi.

When I came, I saw John butting out of his apartment. - Khi tôi đến, tôi thấy John vội vã đi ra khỏi căn hộ của mình.

Other phrases about:

beat feet

Bỏ chạy

go between the moon and the milkman

Bỏ trốn qua đêm, thường để trốn tránh chủ nợ

set off (for some place)

Rời khỏi một địa điểm, đặc biệt là để bắt đầu một hành trình

get out while the getting is good

Rời đi vào một thời điểm thích hợp

take to the tall timber(s)

Rời đi một cách nhanh chóng và bí mật

Grammar and Usage of Butt out

Các Dạng Của Động Từ

  • butted out
  • butting out

Động từ "butt" phải được chia theo thì của nó.

Origin of Butt out

Tiếng lóng của người Mỹ này có từ đầu thế kỷ 20 (khoảng năm 1906)

The Origin Cited:
error

Report Error

Do you see anything wrong?

Chia sẻ thành ngữ bạn có

If you are really thankful, what do you do? You share.

Đăng thành ngữ

Make a Donation!

Help us update and complete more idioms

Donate

TODAY
learn to walk before you run

Một người cần hiểu các kỹ thuật cơ bản hoặc chi tiết chính của một thứ gì đó trước khi thực hiện các hành động đòi hỏi kỹ năng cao hơn

Example:

Peter failed because he did not learn to walk before he ran.

Join the Newsletter

Subscribe to our newsletter to get the latest updates!

Darkmode