By the scruff of the/somebody's neck phrase
Lấy, giữ, nắm lấy, v.v. bằng phần phía sau của cổ hay gáy
I took the puppy out of the mess by the scruff of its neck. - Tôi túm lấy gáy của chú cún để đưa nó ra khỏi mớ hổn độn.
The security staff took him by the scruff of his neck and threw him out. - Nhân viên an ninh đã nắm gáy anh ta và tống anh ta ra ngoài.
I wonder why mother cats pick kittens up by the scruff of the neck. - Tôi tự hỏi tại sao mèo mẹ lại nhấc mèo con lên bằng cái gáy.
Nguồn gốc của cụm từ này không rõ ràng.